hexagonDXF to Polyboard

Bước 1: Thiết lập Polyboard

Cần thiết lập cấu hình Polyboard để xuất ra file DXF và file txt với quy cách như sau:

a) File DXF

Layer
Ý nghĩa
Ví dụ
Diễn giải

Outline_px.x

Cắt biên dạng ngoài và biên dạng trong của chi tiết.

Outline_p17.4

Outline_p17.4_Small

Cắt biên dạng ngoài và biên dạng trong của chi tiết cho ván dày 17.4 mm.

Vdrill_dx.x_py.y_f1

Khoan mặt trước

Vdrill_d15.0_p13.5_f1

Khoan mặt trước đường kính 15mm, sâu 13.5 mm

Groove_px.x_f1

Xoi rãnh mặt trước

Groove_p8.6_f1

Xoi rãnh mặt trước sâu 8.6 mm

Pocket_px.x_f1

Hạ nền mặt trước

Pocket_p13.0_f1

Hạ nền mặt trước sâu 13 mm

Vdrill_dx.x_py.y_f2

Khoan mặt sau

Vdrill_d15.0_p13.5_f2

Khoan mặt sau đường kính 15mm, sâu 13.5 mm

Groove_px.x_f2

Xoi rãnh mặt sau

Groove_p8.6_f2

Xoi rãnh mặt sau sâu 8.6 mm

Pocket_px.x_f2

Hạ nền mặt sau

Pocket_p13.0_f2

Hạ nền mặt sau sâu 13 mm

Hdrill

Khoan ngang

Không dùng để nesting


b) File TXT mô tả thông tin bổ sung

Trường
Ý nghĩa

<Export Folder><File Name>

Đường dẫn file DXF

<Quantity>

Số lượng

<Material>

Vật liệu

<Rotation Allowed (0,1)>

Cho phép xoay chi tiết:

- 0: Không cho phép xoay

-1: Cho phép xoay

<Part References>

Tên chi tiết

<Left Edge Material with Thickness>

Nẹp cạnh trái

<Right Edge Material with Thickness>

Nẹp cạnh phải

<Top Edge Material with Thickness>

Nẹp cạnh trên

<Bottom Edge Material with Thickness>

Nẹp cạnh dưới

<Cabinet>

Sản phẩm

<Project>

Dự án/Đơn hàng

<Number of exported Faces>

Số mặt gia công:

- 1: Một mặt

- 2: Hai mặt

<Cutting List Number>

Số thứ tự chi tiết

<Working Area>

<Export File Name(Multiple Post-Processors)>

Bước 2: Thiết lập Nesting trên Woodsoft Nesting

Làm tương tự như mục Thiết lập trên Woodsoft Optimizers.

Bước 3: Chạy Nesting và ra file trên Woodsoft Nesting

Làm tương tự như mục Chạy Nesting và ra file.

Last updated